Hình nền cho thrifts
BeDict Logo

thrifts

/θrɪfts/

Định nghĩa

noun

Tiết kiệm, sự tằn tiện.

Ví dụ :

Có thể thấy sự tằn tiện của ông ấy qua việc người thu gom rác chỉ lấy đi một lượng rác rất nhỏ từ nhà ông.
noun

Cây Thạch Thảo Biển.

Any of various plants of the genus Armeria, particularly Armeria maritima.

Ví dụ :

Khu vườn ven biển điểm xuyết những cụm cây thạch thảo biển màu hồng, màu sắc tươi sáng của chúng tương phản một cách tuyệt đẹp với những tảng đá xám.
noun

Sự thịnh vượng, sự phát đạt, lợi nhuận.

Ví dụ :

Nhờ những tích cóp và làm ăn phát đạt cẩn thận cả năm, cuối cùng gia đình đã có đủ tiền mua một chiếc xe mới.