Hình nền cho trigons
BeDict Logo

trigons

/ˈtraɪɡɑnz/

Định nghĩa

noun

Tam giác.

Ví dụ :

Trong lớp hình học, chúng tôi học rằng tam giác là những hình có ba cạnh và ba góc.
noun

Đàn tam giác, đàn hạc tam giác cổ.

Ví dụ :

Trong buổi triển lãm ở bảo tàng có trưng bày một chiếc đàn trigon tuyệt đẹp, một loại đàn hạc tam giác cổ có xuất xứ từ phương Đông rất hiếm thấy.
noun

Ví dụ :

Nhà chiêm tinh chỉ ra hai góc tam giác phân trong bản đồ sao của tôi, gợi ý những kết nối hài hòa giữa các lĩnh vực khác nhau trong cuộc sống của tôi.
noun

Tam giác răng, diện cắt.

Ví dụ :

Trên phim X-quang răng hàm của tôi, nha sĩ chỉ vào phần tam giác răng ở mặt trước của thân răng (diện cắt), giải thích rằng có một chút mòn ở những vị trí đó.