noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tam giác. A triangle. Ví dụ : "In geometry class, we learned that trigons are shapes with three sides and three angles. " Trong lớp hình học, chúng tôi học rằng tam giác là những hình có ba cạnh và ba góc. math figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn tam giác, đàn hạc tam giác cổ. An ancient triangular harp of Oriental origin which had four strings and was often used for banquet music. Also called sabbeka, sackbut, sambuca. Ví dụ : "The museum exhibit featured a beautiful trigon, a rare example of an ancient Oriental harp. " Trong buổi triển lãm ở bảo tàng có trưng bày một chiếc đàn trigon tuyệt đẹp, một loại đàn hạc tam giác cổ có xuất xứ từ phương Đông rất hiếm thấy. music utensil history entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tam giác cung. A division consisting of three signs. Ví dụ : "In astrology, the twelve zodiac signs are divided into four trigons based on the element they share: fire, earth, air, and water. " Trong chiêm tinh học, mười hai cung hoàng đạo được chia thành bốn tam giác cung (trigons) dựa trên nguyên tố chung của chúng: lửa, đất, khí và nước. astrology astronomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tam giác phân. A trine; an aspect of two planets distant 120 degrees from each other. Ví dụ : ""The astrologer pointed out two trigons in my birth chart, suggesting harmonious connections between different areas of my life." " Nhà chiêm tinh chỉ ra hai góc tam giác phân trong bản đồ sao của tôi, gợi ý những kết nối hài hòa giữa các lĩnh vực khác nhau trong cuộc sống của tôi. astrology astronomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tam giác cầu (trò chơi bóng). An old ball game played by three people standing in a triangular formation. Ví dụ : "The children played trigons during their recess break, standing in a triangle. " Trong giờ giải lao, bọn trẻ chơi trò tam giác cầu, đứng thành hình tam giác. game sport entertainment tradition history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tam giác răng, diện cắt. The cutting region of the crown of an upper molar, usually the anterior part. Ví dụ : "The dentist pointed to the trigons on the X-ray of my back teeth, explaining that some minor wear was visible on the anterior portions. " Trên phim X-quang răng hàm của tôi, nha sĩ chỉ vào phần tam giác răng ở mặt trước của thân răng (diện cắt), giải thích rằng có một chút mòn ở những vị trí đó. anatomy part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc