Hình nền cho trigon
BeDict Logo

trigon

/ˈtraɪɡən/

Định nghĩa

noun

Tam giác.

Ví dụ :

Bạn học sinh vẽ một hình tam giác lên bảng trắng cho bài học hình học.
noun

Ví dụ :

Tại buổi yến tiệc cổ xưa, nhạc công gảy những dây của cây đàn tam giác cổ, lấp đầy khán phòng bằng một giai điệu du dương.
noun

Ví dụ :

Nhà chiêm tinh nhận thấy một góc tam hợp mạnh mẽ hình thành trong bản đồ sao giữa sao Kim ở cung Sư Tử và sao Mộc ở cung Nhân Mã, cho thấy tài năng nghệ thuật và vận may tốt.
noun

Không rõ nghĩa, không có từ tương đương.

Ví dụ :

Tại hội chợ trò chơi lịch sử, bọn trẻ đã được học một trò chơi bóng cổ xưa gọi là "trigon", một trò chơi mà người chơi phải đứng thành hình tam giác.