noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dầu xoa, thuốc mỡ. A salve or ointment. Ví dụ : "The nurse applied a soothing unction to the baby's rash. " Cô y tá thoa dầu xoa dịu nhẹ lên vùng da bị phát ban của em bé. medicine substance body religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xức dầu thánh, lễ xức dầu. A religious or ceremonial anointing. Ví dụ : "The priest performed the last unction on the dying man, offering him comfort and spiritual solace. " Vị linh mục thực hiện nghi lễ xức dầu thánh cuối cùng cho người đàn ông hấp hối, ban cho ông sự an ủi và niềm khuây khoả về mặt tinh thần. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dầu thơm, thuốc xoa dịu. A balm or something that soothes. Ví dụ : "The kind words of her teacher were a welcome unction to the student who felt discouraged after failing the test. " Lời lẽ tử tế của cô giáo như một liều thuốc xoa dịu tâm hồn đang nản lòng của học sinh sau khi trượt bài kiểm tra. medicine soul religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thành khẩn, sự trang trọng, sự sốt sắng. A quality in language, address or delivery which expresses sober and fervent emotion. Ví dụ : "The principal's speech about overcoming adversity was delivered with such unction that many students were moved to tears. " Bài diễn văn của thầy hiệu trưởng về việc vượt qua nghịch cảnh được trình bày với một sự thành khẩn và trang trọng đến mức nhiều học sinh đã xúc động rơi nước mắt. language style emotion quality religion literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạo đức giả, giả tạo, sự thảo mai. A smug, exaggerated use of language; smarminess. Ví dụ : "The salesman, dripping with unction, promised us the car would practically drive itself and solve all our problems. " Gã bán hàng, với giọng điệu đạo đức giả đến phát ngán, hứa rằng chiếc xe này gần như tự lái được và giải quyết mọi vấn đề của chúng ta. language style character communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ân sủng, ân điển thiêng liêng. Divine or sanctifying grace. Ví dụ : "The priest's words, filled with unction, brought comfort and hope to the grieving family. " Lời nói của vị linh mục, chan chứa ân sủng thiêng liêng, đã mang lại sự an ủi và hy vọng cho gia đình đang đau buồn. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc