Hình nền cho unction
BeDict Logo

unction

/ʌŋkʃən/

Định nghĩa

noun

Dầu xoa, thuốc mỡ.

Ví dụ :

y tá thoa dầu xoa dịu nhẹ lên vùng da bị phát ban của em bé.
noun

Sự thành khẩn, sự trang trọng, sự sốt sắng.

Ví dụ :

Bài diễn văn của thầy hiệu trưởng về việc vượt qua nghịch cảnh được trình bày với một sự thành khẩn và trang trọng đến mức nhiều học sinh đã xúc động rơi nước mắt.
noun

Đạo đức giả, giả tạo, sự thảo mai.

Ví dụ :

Gã bán hàng, với giọng điệu đạo đức giả đến phát ngán, hứa rằng chiếc xe này gần như tự lái được và giải quyết mọi vấn đề của chúng ta.