verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa, tu sửa, tân trang. To patch, repair, or refurbish. Ví dụ : "She vamped her old jeans with colorful patches to give them a new look. " Cô ấy tu sửa chiếc quần jean cũ bằng những miếng vá đầy màu sắc để tạo cho nó một diện mạo mới. work industry building technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắp vá, bịa ra, thêm thắt. Often as vamp up: to fabricate or put together (something) from existing material, or by adding new material to something existing. Ví dụ : "The student vamped up his old essay by adding a new introduction and conclusion before submitting it. " Bạn sinh viên đã chắp vá bài luận cũ của mình bằng cách thêm phần mở đầu và kết luận mới trước khi nộp. technology media style music art entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế, ứng biến, làm tạm. To cobble together, to extemporize, to improvise. Ví dụ : "The band's guitarist had a string break mid-song, so the drummer vamped until he could replace it. " Guitar của ban nhạc bị đứt dây giữa chừng, nên tay trống đã ứng biến chơi trống lấp vào chỗ trống cho đến khi anh ta thay dây xong. language word communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn vá, ráp phần mũ. (shoemaking) To attach a vamp (to footwear). Ví dụ : "The shoemaker vamped the new leather to the boots, finishing the upper part of the footwear. " Người thợ đóng giày ráp phần mũ da mới vào đôi bốt, hoàn thiện phần trên của chiếc giày. wear industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bộ, cuốc bộ. To travel by foot; to walk. Ví dụ : "After her car broke down, Sarah vamped all the way home from work. " Sau khi xe bị hỏng, Sarah đã cuốc bộ một mạch từ chỗ làm về tận nhà. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu giờ, kéo dài thời gian. To delay or stall for time, as for an audience. Ví dụ : "Keep vamping! Something’s wrong with the mic!" Cứ câu giờ đi! Mic đang có vấn đề! entertainment time stage music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyến rũ, lừa tình, lợi dụng. To seduce or exploit someone. Ví dụ : "She vamped the new intern to get him to do all her work. " Cô ta quyến rũ/lừa tình cậu thực tập sinh mới để cậu ta làm hết việc cho mình. character human action society moral sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc