Hình nền cho vamping
BeDict Logo

vamping

/ˈvæmpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Sửa sang, tu sửa, tân trang.

Ví dụ :

Người thợ mộc đang sửa sang lại chiếc ghế cũ, thay thế chân bị gãy và bọc lại đệm ngồi.
verb

Ví dụ :

Gần đến phút chót, cậu sinh viên đó đang chắp vá bài thuyết trình của mình bằng cách thêm ảnh và một tiêu đề thật hấp dẫn.
noun

Cắm trại với ma cà rồng, sự cắm trại với ma cà rồng.

Ví dụ :

Người kiểm lâm cảnh báo những người đi bộ đường dài nên tránh khu vực gần lâu đài cổ vì có những báo cáo về việc cắm trại với ma cà rồng.