verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa sang, tu sửa, tân trang. To patch, repair, or refurbish. Ví dụ : "The carpenter was vamping the old chair, replacing the broken legs and reupholstering the seat. " Người thợ mộc đang sửa sang lại chiếc ghế cũ, thay thế chân bị gãy và bọc lại đệm ngồi. utility work technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắp vá, chế tác, thêm thắt. Often as vamp up: to fabricate or put together (something) from existing material, or by adding new material to something existing. Ví dụ : "The student was vamping up his presentation at the last minute by adding more pictures and a catchy title. " Gần đến phút chót, cậu sinh viên đó đang chắp vá bài thuyết trình của mình bằng cách thêm ảnh và một tiêu đề thật hấp dẫn. technology media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế, ứng biến, làm tạm. To cobble together, to extemporize, to improvise. Ví dụ : "The teacher was late, so the students started vamping a skit to keep themselves entertained. " Thầy giáo đến muộn nên học sinh bắt đầu chế ra một vở kịch ngắn để tự giải trí. style music entertainment stage art language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn mũ (giày), ráp mũ (giày). (shoemaking) To attach a vamp (to footwear). Ví dụ : "The cobbler is vamping the leather onto the boot to finish the repair. " Để hoàn thành việc sửa chữa, người thợ đóng giày đang ráp phần mũ da vào chiếc ủng. technical industry wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bộ, cuốc bộ. To travel by foot; to walk. Ví dụ : ""Instead of taking the bus, I decided to start vamping to school each morning for exercise." " Thay vì đi xe buýt, tôi quyết định đi bộ đến trường mỗi sáng để tập thể dục. action way human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu giờ, kéo dài thời gian. To delay or stall for time, as for an audience. Ví dụ : "Keep vamping! Something’s wrong with the mic!" Cứ câu giờ đi! Mic đang có vấn đề! entertainment music stage time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyến rũ, dụ dỗ, lợi dụng. To seduce or exploit someone. Ví dụ : "The con artist was vamping tourists out of their money with sob stories and fake promises. " Tên lừa đảo đó đang dụ dỗ và lợi dụng khách du lịch bằng những câu chuyện thương tâm và lời hứa hão huyền để moi tiền của họ. sex character human action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lả lơi, õng ẹo. The behaviour of one who vamps. Ví dụ : "Her constant vamping in front of the mirror was making us late for the movie. " Việc cô ấy cứ lả lơi õng ẹo trước gương mãi khiến chúng ta trễ phim mất. entertainment style character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắm trại với ma cà rồng, sự cắm trại với ma cà rồng. Camping by vampires Ví dụ : ""The ranger warned hikers to avoid the area near the old castle due to reports of vamping." " Người kiểm lâm cảnh báo những người đi bộ đường dài nên tránh khu vực gần lâu đài cổ vì có những báo cáo về việc cắm trại với ma cà rồng. supernatural inhuman entertainment mythology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc