noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phèn xanh, axít sulfuric. Sulphuric acid and various metal sulphates. Ví dụ : "The chemistry lab stored bottles of various chemicals, including vitriol, for experiments. " Trong phòng thí nghiệm hóa học có trữ các chai hóa chất khác nhau, bao gồm phèn xanh để dùng cho các thí nghiệm. compound substance chemistry material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời lẽ cay độc, sự cay nghiệt. (by extension) Bitterly abusive language. Ví dụ : "The political debate was filled with such vitriol that no one listened to the actual issues. " Cuộc tranh luận chính trị tràn ngập những lời lẽ cay độc đến mức không ai buồn nghe đến những vấn đề thực tế. language communication attitude writing word literature character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chửi rủa cay độc, lăng mạ thậm tệ. To subject to bitter verbal abuse. Ví dụ : "The angry customer began to vitriol the young cashier after discovering a pricing error. " Sau khi phát hiện ra lỗi giá, vị khách hàng tức giận bắt đầu chửi rủa cay độc cô thu ngân trẻ tuổi. attitude communication language negative character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngâm axít, Tẩm axít. To dip in dilute sulphuric acid; to pickle. Ví dụ : "Because he wanted to preserve them for a long time, the artist decided to vitriol his metal sculptures. " Vì muốn bảo quản chúng lâu dài, người nghệ sĩ quyết định tẩm axít lên các tác phẩm điêu khắc kim loại của mình. chemistry substance material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm axit. To vitriolize. Ví dụ : "The angry customer tried to vitriolize the cashier with a barrage of insults after being told his coupon had expired. " Sau khi biết phiếu giảm giá hết hạn, người khách hàng tức giận đã cố gắng tấn công nhân viên thu ngân bằng một tràng những lời lẽ cay độc như tạt axit vào mặt. attitude negative character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc