noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lắc lư, Cử động lắc. An oscillating movement. Ví dụ : "The dog's joyous wags knocked over a small table. " Những cử động lắc lư vui mừng của cái đuôi con chó đã làm đổ chiếc bàn nhỏ. action physics body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hóm hỉnh, người dí dỏm. A witty person. Ví dụ : "The office was never dull because it was full of wags who constantly cracked jokes. " Văn phòng đó không bao giờ buồn tẻ vì có đầy những người dí dỏm, họ liên tục pha trò chọc cười. person character entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc, vẫy (đuôi), nguây nguẩy (đầu). To swing from side to side, such as of an animal's tail, or someone's head, to express disagreement or disbelief. Ví dụ : "The dog wags its tail excitedly whenever I come home. " Con chó vẫy đuôi mừng rỡ mỗi khi tôi về nhà. action body animal communication attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn học, cúp học. To play truant from school. Ví dụ : ""Sometimes, students wags school to go to the beach." " Thỉnh thoảng, học sinh cúp học để đi biển. education action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc, vẫy. To be in action or motion; to move; progress. Ví dụ : "The line at the bakery wags slowly forward as people wait for their morning coffee and pastries. " Hàng người xếp hàng mua bánh ở tiệm bánh từ từ nhúc nhích tiến lên phía trước khi mọi người chờ đợi cà phê và bánh ngọt buổi sáng. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, rời đi, lên đường. To go; to depart. Ví dụ : "The dog wags its tail as its owner leaves for work. " Con chó vẫy đuôi khi chủ của nó lên đường đi làm. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc