Hình nền cho aline
BeDict Logo

aline

/æˈlaɪn/

Định nghĩa

verb

Xếp hàng, thẳng hàng.

Ví dụ :

Học sinh được yêu cầu xếp hàng dọc theo bức tường trước khi vào lớp.
verb

Ví dụ :

Lập trình viên phải căn chỉnh dữ liệu ảnh trong bộ nhớ để đảm bảo card đồ họa có thể xử lý dữ liệu một cách hiệu quả.
verb

Đồng tình, tán thành, hòa mình vào.

Ví dụ :

Để kết bạn ở trường mới, Sarah cố gắng hòa mình vào những sở thích và hoạt động của các bạn học sinh khác.