Hình nền cho sniping
BeDict Logo

sniping

/ˈsnaɪpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Săn gà nước.

Ví dụ :

Mỗi độ thu về, ông tôi thích thú đi săn gà nước ở vùng đất ngập nước để giải trí.
verb

Bắn tỉa (trong đấu giá trực tuyến), giành giật vào phút chót.

Ví dụ :

Cô ấy đang "bắn tỉa" trên eBay, cố gắng giành chiếc váy cổ điển ngay trước khi phiên đấu giá kết thúc.
verb

Chỉ trích, công kích ngấm ngầm.

Ví dụ :

Thay vì đưa ra những lời phê bình mang tính xây dựng, John lúc nào cũng chỉ trích ngấm ngầm ý tưởng của đồng nghiệp trong các cuộc họp.
verb

Dán trộm, dán lén, dán thêm thông tin.

Ví dụ :

Có người đã dán trộm lên các áp phích tranh cử, dán thêm những miếng dán ghi "Kẻ nói dối!" bên dưới ảnh của ứng cử viên.