verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Săn gà nước. To hunt snipe. Ví dụ : "Every autumn, my grandfather enjoys sniping in the wetlands for sport. " Mỗi độ thu về, ông tôi thích thú đi săn gà nước ở vùng đất ngập nước để giải trí. sport animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn tỉa, bắn lén. To shoot at individuals from a concealed place. Ví dụ : ""The bully was sniping at the younger kids from behind the school building, throwing rocks at them as they walked by." " Thằng bắt nạt nấp sau tòa nhà trường bắn lén bọn trẻ con hơn tuổi, ném đá chúng khi chúng đi ngang qua. military war weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn tỉa. (by extension) To shoot with a sniper rifle. Ví dụ : "The soldier was sniping at the enemy from a hidden rooftop. " Người lính đang bắn tỉa quân địch từ một mái nhà ẩn nấp. military weapon war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn tỉa (trong đấu giá trực tuyến), giành giật vào phút chót. To watch a timed online auction and place a winning bid against (the current high bidder) at the last possible moment. Ví dụ : "She was sniping on eBay, hoping to win the vintage dress just before the auction ended. " Cô ấy đang "bắn tỉa" trên eBay, cố gắng giành chiếc váy cổ điển ngay trước khi phiên đấu giá kết thúc. internet computing business economy commerce technology electronics game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạt đầu khúc gỗ. To nose (a log) to make it drag or slip easily in skidding. Ví dụ : "The lumberjack sniped the log, making it slide smoothly down the ramp. " Người tiều phu vạt đầu khúc gỗ để nó trượt xuống dốc một cách dễ dàng. technical agriculture work action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi bàn, lập công. (ice hockey slang) To score a goal. Ví dụ : ""The forward was known for sniping pucks into the top corner of the net." " Tiền đạo đó nổi tiếng với việc ghi bàn vào góc cao khung thành. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉa bóng, Chuyền bóng nhanh. To move the ball quickly in a different direction. Ví dụ : "The soccer player was dribbling down the field, then quickly sniping the ball to the left to get past the defender. " Cầu thủ bóng đá đang rê bóng dọc sân, rồi bất ngờ tỉa bóng sang trái để vượt qua hậu vệ. sport action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ trích, công kích ngấm ngầm. To make malicious, underhand remarks or attacks. Ví dụ : "Instead of offering constructive criticism, John was always sniping at his coworker's ideas during meetings. " Thay vì đưa ra những lời phê bình mang tính xây dựng, John lúc nào cũng chỉ trích ngấm ngầm ý tưởng của đồng nghiệp trong các cuộc họp. attitude communication action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dán trộm, dán lén, dán thêm thông tin. To attach a note or sticker to (an existing poster) to provide further information, political criticism, etc. Ví dụ : "Someone was sniping the election posters by adding stickers that said "Liar!" under the candidate's picture. " Có người đã dán trộm lên các áp phích tranh cử, dán thêm những miếng dán ghi "Kẻ nói dối!" bên dưới ảnh của ứng cử viên. politics media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn tỉa, sự bắn tỉa. A shooting from a concealed place. Ví dụ : ""The soldiers feared enemy sniping from the rooftops." " Binh lính lo sợ bị quân địch bắn tỉa từ trên các mái nhà. military weapon war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc