Hình nền cho apertures
BeDict Logo

apertures

/ˈæpərtʃʊrz/ /ˈæpərtʃərz/

Định nghĩa

noun

Lỗ, khe hở.

Ví dụ :

Một khe hở trên tường.
noun

Ví dụ :

Các khẩu độ khác nhau của máy ảnh điều chỉnh lượng ánh sáng đi vào cảm biến, ảnh hưởng đến độ sáng và độ sâu trường ảnh trong bức ảnh.
noun

Ví dụ :

Vệ tinh viễn thông dùng cho việc phát sóng truyền hình toàn cầu có các ăng-ten lớn (khẩu độ lớn) để thu và phát tín hiệu rõ ràng.