BeDict Logo

apertures

/ˈæpərtʃʊrz/ /ˈæpərtʃərz/
Hình ảnh minh họa cho apertures: Khẩu độ, lỗ, ống kính.
 - Image 1
apertures: Khẩu độ, lỗ, ống kính.
 - Thumbnail 1
apertures: Khẩu độ, lỗ, ống kính.
 - Thumbnail 2
noun

Các khẩu độ khác nhau của máy ảnh điều chỉnh lượng ánh sáng đi vào cảm biến, ảnh hưởng đến độ sáng và độ sâu trường ảnh trong bức ảnh.

Hình ảnh minh họa cho apertures: Khẩu độ, Ăng-ten.
noun

Vệ tinh viễn thông dùng cho việc phát sóng truyền hình toàn cầu có các ăng-ten lớn (khẩu độ lớn) để thu và phát tín hiệu rõ ràng.