

def
/dɛf/
noun

noun
Thâm hụt, thiếu hụt ngân sách.

noun
Định nghĩa, lời giải nghĩa.

noun
Định nghĩa chuẩn, ví dụ điển hình.

noun
Định nghĩa, lời định nghĩa, sự định nghĩa.

noun

noun





noun
Độ nét, độ phân giải.

noun
Độ rõ, độ nét.

noun

noun

noun
Định nghĩa.

noun



