Hình nền cho affaire
BeDict Logo

affaire

/əˈfeər/

Định nghĩa

noun

Vấn đề, công việc.

Ví dụ :

Một việc khó khăn để quản lý.
noun

Vụ việc, sự việc.

Ví dụ :

Tuần tra biên giới báo cáo về một vụ việc nhỏ với bọn buôn lậu, chỉ bao gồm vài tiếng súng nổ và không có thương tích nghiêm trọng.
noun

Dạ tiệc, buổi tiệc, sự kiện.

Ví dụ :

Lễ tốt nghiệp của trường là một dạ tiệc lớn, với học sinh mặc trang phục trang trọng và các gia đình tự hào dõi theo.