Hình nền cho apostle
BeDict Logo

apostle

/əˈpɒs(ə)l/ /əˈpɑsl̩/

Định nghĩa

noun

Tông đồ, sứ đồ.

Ví dụ :

"Paul was a key apostle, spreading the Christian message in the ancient world. "
Phao-lô là một tông đồ quan trọng, người đã truyền bá thông điệp Cơ Đốc giáo trong thế giới cổ đại.
noun

Tông đồ, sứ đồ, người truyền đạo.

Ví dụ :

Bà tôi là một người tiên phong trong việc ăn uống lành mạnh, luôn khuyến khích chúng tôi ăn trái cây và rau quả.
noun

Ví dụ :

Anh Cả Smith, một tông đồ cấp cao trong Hội Đồng Quản Trị Mười Hai Vị của Giáo Hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê Su Ky Tô, đã có bài phát biểu trước giáo đoàn.
noun

Người bị đánh trượt, người bị loại.

Ví dụ :

Sau khi trượt kỳ thi cuối kỳ quan trọng, Mark trở thành một người bị đánh trượt, bị từ chối bằng kỹ sư dù đã hoàn thành tất cả các môn học.