noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tông đồ, sứ đồ. A missionary, or leader of a religious mission, especially one in the early Christian Church (but see Apostle). Ví dụ : "Paul was a key apostle, spreading the Christian message in the ancient world. " Phao-lô là một tông đồ quan trọng, người đã truyền bá thông điệp Cơ Đốc giáo trong thế giới cổ đại. religion person history theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tông đồ, sứ đồ, người truyền đạo. A pioneer or early advocate of a particular cause, prophet of a belief. Ví dụ : "My grandmother was an apostle of healthy eating, always encouraging us to eat fruits and vegetables. " Bà tôi là một người tiên phong trong việc ăn uống lành mạnh, luôn khuyến khích chúng tôi ăn trái cây và rau quả. religion philosophy history theology person doctrine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tông đồ. A top-ranking ecclesiastical official in the twelve seat administrative council of The Church of Jesus Christ of Latter-day Saints. Ví dụ : "Elder Smith, an apostle of the Church, addressed the congregation. " Anh Cả Smith, một tông đồ cấp cao trong Hội Đồng Quản Trị Mười Hai Vị của Giáo Hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê Su Ky Tô, đã có bài phát biểu trước giáo đoàn. religion theology person organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bị đánh trượt, người bị loại. A person who is plucked, that is, refused an academic degree. Ví dụ : "After failing his crucial final exam, Mark became an apostle, denied his engineering degree despite completing the coursework. " Sau khi trượt kỳ thi cuối kỳ quan trọng, Mark trở thành một người bị đánh trượt, bị từ chối bằng kỹ sư dù đã hoàn thành tất cả các môn học. education person degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấy giới thiệu, thư giới thiệu. A letter dismissory. Ví dụ : "The priest gave the student an apostle, allowing him to transfer to another school. " Cha xứ cấp cho học sinh một giấy giới thiệu, cho phép em chuyển sang trường khác. communication religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóm tắt kháng cáo. A note sent to an appeals court presenting the appeal in summary. Ví dụ : "The lawyer submitted the apostle to the appeals court, summarizing the reasons for their appeal of the student's suspension. " Luật sư đã nộp bản tóm tắt kháng cáo lên tòa phúc thẩm, trình bày vắn tắt lý do kháng cáo quyết định đình chỉ học của sinh viên. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sơ thẩm hồ sơ. The trial court record sent to an appeal court concerning an appeal. Ví dụ : "The appeal court received the apostle, a complete record of the trial, to review the decision. " Tòa phúc thẩm đã nhận được sơ thẩm hồ sơ, một bản ghi chép đầy đủ về phiên tòa, để xem xét lại phán quyết. law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc