BeDict Logo

wrenches

/ɹɛnt͡ʃɪs/
Hình ảnh minh họa cho wrenches: Sự dằn vặt, nỗi đau khổ.
noun

Sự dằn vặt, nỗi đau khổ.

Cậu bé trải qua những sự dằn vặt sâu sắc, nỗi buồn và sự nhớ nhung da diết sau khi gia đình chuyển đến thành phố mới, bỏ lại tất cả bạn bè và những nơi quen thuộc.

Hình ảnh minh họa cho wrenches: Cờ lê, mỏ lết.
noun

Vì việc phân tích các lực xoắn và lực tác dụng lên cánh tay robot rất phức tạp, các kỹ sư sử dụng phần mềm chuyên dụng để tính toán lực và mô-men xoắn tại mỗi khớp.