Hình nền cho wrenches
BeDict Logo

wrenches

/ɹɛnt͡ʃɪs/

Định nghĩa

noun

Giật mạnh, vặn mạnh.

Ví dụ :

Những cú giật mạnh bất ngờ của dây xích chó suýt nữa kéo ngã đứa trẻ.
noun

Sự trật khớp, sự bong gân.

Ví dụ :

Trong khi chơi bóng rổ, cô ấy bị bong gân mắt cá chân mấy lần, nên bác sĩ bảo cô ấy phải hạn chế đi lại trong vài tuần.
noun

Sự dằn vặt, nỗi đau khổ.

Ví dụ :

Cậu bé trải qua những sự dằn vặt sâu sắc, nỗi buồn và sự nhớ nhung da diết sau khi gia đình chuyển đến thành phố mới, bỏ lại tất cả bạn bè và những nơi quen thuộc.
noun

Ví dụ :

Vì việc phân tích các lực xoắn và lực tác dụng lên cánh tay robot rất phức tạp, các kỹ sư sử dụng phần mềm chuyên dụng để tính toán lực và mô-men xoắn tại mỗi khớp.