Hình nền cho articulates
BeDict Logo

articulates

/ɑrˈtɪkjəleɪts/ /ɑrˈtɪkjəlɪts/

Định nghĩa

verb

Diễn đạt, trình bày, nói rõ.

Ví dụ :

Cô giáo diễn đạt bài học rõ ràng để tất cả học sinh đều hiểu.