Hình nền cho tonguing
BeDict Logo

tonguing

/ˈtʌŋɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Chơi nhạc cụ hơi bao gồm việc bấm lưỡi vào dăm kèn hoặc ống ngậm để tạo ra âm thanh rõ ràng.