BeDict Logo

backslide

/ˈbækslaɪd/
Hình ảnh minh họa cho backslide: Điệu lùi, bước lùi.
noun

Michael đã luyện tập điệu lùi hàng giờ, hy vọng có thể hoàn thiện ảo ảnh di chuyển về phía trước một cách dễ dàng trong khi thực tế lại đang đi lùi.

Hình ảnh minh họa cho backslide: Thất hứa, bội ước, thoái thác trách nhiệm.
verb

Thất hứa, bội ước, thoái thác trách nhiệm.

Các nước giàu đang thất hứa về cam kết thông qua các biện pháp mới của WTO để giúp người dân ở các nước nghèo tiếp cận thuốc men giá cả phải chăng.