

backslide
/ˈbækslaɪd/
noun

noun
Điệu lùi, bước lùi.

verb

verb
Thất hứa, bội ước, thoái thác trách nhiệm.
Các nước giàu đang thất hứa về cam kết thông qua các biện pháp mới của WTO để giúp người dân ở các nước nghèo tiếp cận thuốc men giá cả phải chăng.
