BeDict Logo

moonwalk

/ˈmuːnwɔːk/ /ˈmunwɔk/
Hình ảnh minh họa cho moonwalk: Cuộc đi bộ trên mặt trăng.
noun

Cuộc đi bộ trên mặt trăng.

Cuộc đi bộ trên mặt trăng của nhà du hành vũ trụ đã được quay phim và phát sóng trên toàn thế giới, cho thấy cảnh quan độc đáo của bề mặt mặt trăng.

Hình ảnh minh họa cho moonwalk: Điệu nhảy lùi, bước đi trên mặt trăng.
noun

Điệu nhảy lùi, bước đi trên mặt trăng.

Cậu bé tập điệu moonwalk (điệu nhảy lùi như đi trên mặt trăng) ngay trong phòng khách, trượt lùi trên sàn nhà như thể đang đi bộ trên mặt trăng thật vậy.

Hình ảnh minh họa cho moonwalk: Đi như trên mặt trăng, điệu moonwalk.
verb

Đi như trên mặt trăng, điệu moonwalk.

Để chuẩn bị cho chuyến bay vào vũ trụ, nhà du hành vũ trụ đã tập đi nhún nhảy như trên mặt trăng, hay còn gọi là điệu moonwalk, trên tấm bạt lò xo sau nhà.

Hình ảnh minh họa cho moonwalk: Đi lùi trên không, trượt lùi.
verb

Trong buổi biểu diễn tài năng của trường, Kevin đã cố gắng trượt lùi trên sân khấu theo kiểu moonwalk, nhưng cậu ấy bị vấp ngã.