noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khinh khí cầu. An airship constructed with a non-rigid lifting agent container. Ví dụ : "The blimps floating above the stadium advertised different companies. " Những chiếc khinh khí cầu lơ lửng trên sân vận động dùng để quảng cáo cho các công ty khác nhau. vehicle technology nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khí cầu, khinh khí cầu. (by extension) Any large airborne inflatable. Ví dụ : "The amusement park floated several colorful blimps shaped like cartoon characters above the crowds. " Công viên giải trí thả nhiều khí cầu lớn hình nhân vật hoạt hình đầy màu sắc bay lơ lửng trên đám đông. vehicle technology military entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người béo phì, người quá khổ. An obese person. Ví dụ : "The coach told the players they needed to run more laps so they wouldn't turn into blimps. " Huấn luyện viên bảo các cầu thủ là họ cần chạy thêm nhiều vòng nữa để không biến thành những người béo phì. appearance body person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ bảo thủ, người Anh bảo thủ hợm hĩnh. A person similar to the cartoon character Colonel Blimp; a pompous, reactionary British man. Ví dụ : "My grandfather can be a bit of a blimp sometimes, complaining about how things were better in the old days. " Ông tôi đôi khi hơi giống một "kẻ bảo thủ hợm hĩnh", cứ cằn nhằn về việc ngày xưa mọi thứ tốt đẹp hơn. person character politics culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, trở nên béo tròn. To expand like a blimp or balloon; to become fat. Ví dụ : "After college, she started blimping and could no longer wear her favorite little black dress." Sau khi tốt nghiệp đại học, cô ấy bắt đầu phát tướng và không còn mặc vừa chiếc váy đen yêu thích của mình nữa. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc