Hình nền cho bluescreen
BeDict Logo

bluescreen

/ˈbluːskriːn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nữ phóng viên đứng trước một phông xanh lam, khiến người xem tưởng cô đang đưa tin trực tiếp từ tháp Eiffel, dù thực tế cô đang ở trong trường quay.
noun

Ví dụ :

Người dẫn chương trình thời tiết đứng trước màn hình xanh, nhờ đó họ có thể chiếu bản đồ thời tiết phía sau lên TV.
noun

Màn hình xanh chết chóc, lỗi màn hình xanh.

Ví dụ :

"My computer gave me a bluescreen while I was writing my essay, and I lost all my work. "
Máy tính của tôi bị màn hình xanh chết chóc khi tôi đang viết bài luận, và tôi mất hết dữ liệu.