Hình nền cho boosts
BeDict Logo

boosts

/buːsts/

Định nghĩa

noun

Sự đẩy mạnh, sự thúc đẩy.

Ví dụ :

Đứa trẻ cần hai lần đẩy để trèo lên được đỉnh cầu trượt ở sân chơi.
noun

Ví dụ :

Người thợ máy kiểm tra máy tính của động cơ để phân tích các mức tăng áp và tối ưu hóa hiệu suất của bộ tăng áp.
verb

Ví dụ :

Hàng xóm nhà tôi hay kích bình xe cho tôi mỗi khi xe hết điện, nhờ vậy mà tôi đi làm đúng giờ được.