noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đẩy mạnh, sự thúc đẩy. A push from behind, as to one who is endeavoring to climb. Ví dụ : "The child needed two boosts to reach the top of the playground slide. " Đứa trẻ cần hai lần đẩy để trèo lên được đỉnh cầu trượt ở sân chơi. aid achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tăng cường, sự thúc đẩy, sự trợ giúp. Something that helps, or adds power or effectiveness; assistance. Ví dụ : "Getting enough sleep gives your body boosts to fight off sickness. " Ngủ đủ giấc giúp cơ thể bạn có thêm sức mạnh để chống lại bệnh tật. aid achievement business energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng áp, áp suất tăng. (automotive engineering) A positive intake manifold pressure in cars with turbochargers or superchargers. Ví dụ : "The mechanic checked the engine's computer to analyze the boosts and optimize the turbocharger's performance. " Người thợ máy kiểm tra máy tính của động cơ để phân tích các mức tăng áp và tối ưu hóa hiệu suất của bộ tăng áp. vehicle technical machine energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy lên, nâng lên, thúc đẩy. To lift or push from behind (one who is endeavoring to climb); to push up. Ví dụ : "My dad boosts me up so I can reach the high shelf in the kitchen. " Bố đẩy con lên để con với tới cái kệ cao trên bếp. action aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc đẩy, tăng cường, hỗ trợ. (by extension) To help or encourage (something) to increase or improve; to assist in overcoming obstacles. Ví dụ : "This campaign will boost your chances of winning the election." Chiến dịch này sẽ giúp tăng cơ hội thắng cử của bạn. achievement aid business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn cắp, trộm, cuỗm. To steal. Ví dụ : "He boosts candy from the corner store whenever he gets the chance. " Hễ có cơ hội là cậu ta lại ăn cắp kẹo ở cửa hàng tạp hóa góc phố. police property law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích bình, câu bình. To jump-start a vehicle by using cables to connect the battery in a running vehicle to the battery in a vehicle that won't start. Ví dụ : "My neighbor boosts my car when the battery is dead, so I can get to work on time. " Hàng xóm nhà tôi hay kích bình xe cho tôi mỗi khi xe hết điện, nhờ vậy mà tôi đi làm đúng giờ được. vehicle technology machine energy electric utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêm nhắc lại. To give a booster shot to. Ví dụ : "The nurse boosts the child with their routine vaccinations to protect them from diseases. " Y tá tiêm nhắc lại các mũi vắc-xin định kỳ cho đứa trẻ để bảo vệ bé khỏi bệnh tật. medicine virus Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng cường, khuếch đại. To amplify; to signal boost. Ví dụ : "Eating a healthy breakfast boosts your energy for the day. " Ăn sáng đầy đủ và lành mạnh giúp tăng cường năng lượng cho cả ngày. communication technology internet media signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc