Hình nền cho brats
BeDict Logo

brats

/bɹæts/

Định nghĩa

noun

Lũ trẻ hư, lũ trẻ ranh, bọn trẻ con hỗn láo.

Ví dụ :

Đem thằng nhóc ranh đó đi chỗ khác ngay!
noun

Vỉa than mỏng lẫn pyrit hoặc carbonat canxi.

Ví dụ :

Các thợ mỏ than than phiền rằng vỉa than chứa quá nhiều vỉa than mỏng lẫn pyrit hoặc carbonat canxi, khiến việc khai thác trở nên khó khăn và làm giảm chất lượng than.