Hình nền cho cackles
BeDict Logo

cackles

/ˈkækəlz/

Định nghĩa

noun

Tiếng kêu cạp cạp, tiếng kêu quạc quạc.

Ví dụ :

Người nông dân biết gà mái nhà mình đã đẻ trứng sáng nay vì nghe thấy tiếng kêu "cạp cạp" lớn của chúng vọng ra từ chuồng.
noun

Tiếng cười khằng khặc, tiếng cười chế nhạo.

Ví dụ :

Sau khi quản lý đi khỏi, cuộc họp biến thành những trò chuyện vô bổ và ồn ào, mọi người chỉ ngồi lê đôi mách thay vì làm việc.