Hình nền cho cartouches
BeDict Logo

cartouches

/kɑːrˈtuːʃɪz/ /kɑːrˈtuːʃəs/

Định nghĩa

noun

Hình ô van trang trí, hình khiên trang trí.

Ví dụ :

Buổi triển lãm ở bảo tàng trưng bày những bức tường Ai Cập cổ đại phủ đầy chữ tượng hình, với tên của các Pharaoh được bao quanh bởi những hình ô van trang trí.
noun

Hình bầu dục chứa chữ tượng hình Ai Cập, khung chữ.

Ví dụ :

Trong chuyến tham quan bảo tàng, hướng dẫn viên giải thích rằng tên của các Pharaoh được viết bên trong những khung chữ hình bầu dục trên tường đền, đó là những khung chứa chữ tượng hình Ai Cập.
noun

Hộp đạn.

Ví dụ :

Trong buổi tái hiện lịch sử, khẩu thần công đã bắn hộp đạn chứa đầy những quả cầu gỗ bay khắp cánh đồng, tạo nên một màn trình diễn ồn ào nhưng vô hại.