Hình nền cho gridiron
BeDict Logo

gridiron

/ˈɡɹɪdaɪən/

Định nghĩa

noun

Vỉ nướng, giá nướng (dùng để tra tấn).

Ví dụ :

Vỉ nướng tra tấn, một công cụ tàn ác, được dùng để trói chặt các nạn nhân trước khi ngọn lửa thiêu đốt họ.
verb

Tước quyền mua đất.

Ví dụ :

Nhà đầu tư đã cố gắng chia nhỏ một cách bất hợp pháp khu đất nông nghiệp bằng cách mua những mảnh đất không đều nhau, với hy vọng gây khó khăn cho bất kỳ ai muốn mua đủ đất để xây dựng một khu dân cư hoàn chỉnh.