noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất trắc, sự ngẫu nhiên, tính bất định. The quality of being contingent, of happening by chance; unpredictability. Ví dụ : "We need to have money saved for unforeseen contingencies, like unexpected car repairs or medical bills. " Chúng ta cần có tiền tiết kiệm để phòng những bất trắc không lường trước được, ví dụ như sửa xe hoặc viện phí bất ngờ. possibility outcome condition situation business finance insurance plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rủi ro, bất trắc, khả năng bất ngờ. A possibility; something which may or may not happen. A chance occurrence, especially in finance, unexpected expenses. Ví dụ : "We set aside some money in our budget to cover unexpected contingencies, like a broken washing machine or a sudden car repair. " Chúng tôi đã để dành một khoản tiền trong ngân sách để chi trả cho những rủi ro bất ngờ, ví dụ như máy giặt bị hỏng hoặc xe hơi cần sửa chữa đột xuất. possibility business finance insurance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoản bồi thường, khoản phạt hợp đồng. An amount of money which a party to a contract has to pay to the other party (usually the supplier of a major project to the client) if he or she does not fulfill the contract according to the specification. Ví dụ : "The construction company built a 10% buffer for contingencies into their bid, knowing they would have to pay that amount to the school district if the new gymnasium wasn't finished by the start of the school year. " Công ty xây dựng đã tính thêm 10% vào giá thầu để dự phòng cho các khoản bồi thường hợp đồng, vì họ biết rằng họ sẽ phải trả khoản tiền đó cho học khu nếu nhà thi đấu mới không hoàn thành trước khi năm học bắt đầu. business finance law economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ngẫu nhiên, sự tình cờ, biến cố bất ngờ. A statement which is neither a tautology nor a contradiction. Ví dụ : "Our emergency plan included contingencies for a fire, an earthquake, or a power outage. " Kế hoạch khẩn cấp của chúng tôi bao gồm các biện pháp ứng phó cho những tình huống bất ngờ như hỏa hoạn, động đất hoặc mất điện. philosophy logic statement possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc