BeDict Logo

contingencies

/kənˈtɪndʒənsiz/ /kənˈtɪndʒənsɪz/
Hình ảnh minh họa cho contingencies: Bất trắc, sự ngẫu nhiên, tính bất định.
noun

Bất trắc, sự ngẫu nhiên, tính bất định.

Chúng ta cần có tiền tiết kiệm để phòng những bất trắc không lường trước được, ví dụ như sửa xe hoặc viện phí bất ngờ.

Hình ảnh minh họa cho contingencies: Rủi ro, bất trắc, khả năng bất ngờ.
noun

Rủi ro, bất trắc, khả năng bất ngờ.

Chúng tôi đã để dành một khoản tiền trong ngân sách để chi trả cho những rủi ro bất ngờ, ví dụ như máy giặt bị hỏng hoặc xe hơi cần sửa chữa đột xuất.

Hình ảnh minh họa cho contingencies: Khoản bồi thường, khoản phạt hợp đồng.
noun

Công ty xây dựng đã tính thêm 10% vào giá thầu để dự phòng cho các khoản bồi thường hợp đồng, vì họ biết rằng họ sẽ phải trả khoản tiền đó cho học khu nếu nhà thi đấu mới không hoàn thành trước khi năm học bắt đầu.