

contingencies
/kənˈtɪndʒənsiz/ /kənˈtɪndʒənsɪz/
noun

noun
Rủi ro, bất trắc, khả năng bất ngờ.

noun
Khoản bồi thường, khoản phạt hợp đồng.
Công ty xây dựng đã tính thêm 10% vào giá thầu để dự phòng cho các khoản bồi thường hợp đồng, vì họ biết rằng họ sẽ phải trả khoản tiền đó cho học khu nếu nhà thi đấu mới không hoàn thành trước khi năm học bắt đầu.

noun
