Hình nền cho corsets
BeDict Logo

corsets

/ˈkɔːrsɪts/ /ˈkɔːrsəts/

Định nghĩa

noun

Áo nịt ngực, áo корсет.

Ví dụ :

Trong bức ảnh cũ, các phụ nữ mặc áo nịt ngực bên trong váy để có được vóc dáng đồng hồ cát rõ nét.
noun

Áo nịt ngực, áo корсет.

Ví dụ :

Trong buổi tái hiện thời trung cổ, cả nam lẫn nữ đều mặc áo корсет bên trong trang phục để có được dáng người đúng với lịch sử.
noun

Quy định hạn chế tăng trưởng tiền gửi chịu lãi.

Ví dụ :

Do "quy định hạn chế tăng trưởng tiền gửi chịu lãi" nên các ngân hàng Anh gặp khó khăn trong việc cạnh tranh với các tổ chức tài chính nước ngoài vốn đưa ra mức lãi suất cao hơn.