Hình nền cho dialling
BeDict Logo

dialling

/ˈdaɪəlɪŋ/ /ˈdaɪəlɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Gần đây, tổng thống Trump đã giảm bớt giọng điệu gay gắt của mình.
noun

Nghệ thuật chế tạo mặt đồng hồ, khoa học đo thời gian bằng mặt đồng hồ.

Ví dụ :

Bài giảng của giáo sư về nghệ thuật chế tạo mặt đồng hồ bao gồm các nguyên tắc xây dựng đồng hồ mặt trời và cách chúng được sử dụng để đo thời gian trong suốt lịch sử.
noun

Ví dụ :

Sau nhiều năm sử dụng các kỹ thuật đo đạc truyền thống, công ty khai thác mỏ đã đầu tư vào đào tạo đo đạc bằng địa bàn (dialling), hy vọng cải thiện độ chính xác của các bản đồ đường hầm.