Hình nền cho faired
BeDict Logo

faired

/feɪrd/ /fɛrd/

Định nghĩa

verb

Làm nhẵn, làm phẳng, vuốt cho đều.

Ví dụ :

Người đóng thuyền cẩn thận vuốt phẳng đường nối giữa thân tàu và boong tàu, làm cho nó nhẵn mịn và kín nước.
verb

Ví dụ :

Các công nhân xây dựng đã căn chỉnh thẳng hàng các lỗ bu-lông trên dầm thép trước khi lắp bu-lông và siết chặt chúng.
verb

Vuốt cho trơn, tạo dáng khí động học.

Ví dụ :

Kỹ sư đã vuốt cho trơn thân xe đua, tạo dáng khí động học để cải thiện tính khí động lực của nó.