BeDict Logo

faired

/feɪrd/ /fɛrd/
Hình ảnh minh họa cho faired: Làm thẳng hàng, căn chỉnh.
verb

Các công nhân xây dựng đã căn chỉnh thẳng hàng các lỗ bu-lông trên dầm thép trước khi lắp bu-lông và siết chặt chúng.