Hình nền cho fairing
BeDict Logo

fairing

/ˈfɛəɹɪŋ/ /ˈfɛɹɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm nhẵn, vuốt phẳng.

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận vuốt phẳng những cạnh thô của chiếc bàn gỗ để làm cho nó nhẵn mịn.
verb

Ví dụ :

Trước khi đóng đinh tán cuối cùng, người thợ cơ khí đang cẩn thận căn chỉnh hai tấm kim loại cho thẳng hàng với nhau để đảm bảo mối nối trơn tru và chắc chắn.
verb

Ví dụ :

Các kỹ sư đang làm thon thân xe đua để cải thiện tính khí động học và tăng tốc độ của nó.
noun

Ốp обтекател, Tấm chắn обтекател.

Ví dụ :

Ốp обтекател khí động học của chiếc xe mới giúp giảm sức cản của gió, làm cho xe tiết kiệm nhiên liệu hơn nhiều.