Hình nền cho finesses
BeDict Logo

finesses

/fɪˈnɛsɪz/

Định nghĩa

verb

Lách, né tránh, xoay xở.

Ví dụ :

Bạn học sinh đã lách qua bài toán khó bằng một mẹo giải nhanh thông minh.
verb

Khéo léo xử lý, lèo lái, dùng mưu mẹo.

Ví dụ :

Cô ấy khéo léo xử lý những cuộc trò chuyện khó khăn với sếp bằng cách tập trung vào giải pháp chứ không phải vấn đề.