Hình nền cho freshened
BeDict Logo

freshened

/ˈfreʃənd/ /ˈfreʃənt/

Định nghĩa

verb

Tươi mát, trở nên tươi mát, làm tươi mới.

Ví dụ :

"The air in the room freshened after I opened the window. "
Không khí trong phòng trở nên tươi mát hơn sau khi tôi mở cửa sổ.
verb

Bắt sữa trở lại, Khai sữa lại.

Ví dụ :

Người nông dân rất vui khi con bò Bessie của ông ấy khai sữa lại sau khi sinh bê, nghĩa là nó bắt đầu cho sữa trở lại.