verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tươi mát, trở nên tươi mát, làm tươi mới. To become fresh. Ví dụ : "The air in the room freshened after I opened the window. " Không khí trong phòng trở nên tươi mát hơn sau khi tôi mở cửa sổ. nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạnh lên, Tăng cường. (of wind) To become stronger. Ví dụ : "The wind freshened in the afternoon, making it a perfect day for sailing. " Gió mạnh lên vào buổi chiều, khiến cho đó là một ngày hoàn hảo để đi thuyền buồm. weather nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt sữa trở lại, Khai sữa lại. (of a cow) To begin or resume giving milk, especially after calving; to cause to resume giving milk. Ví dụ : "The farmer was happy when his cow, Bessie, freshened after calving, meaning she started producing milk again. " Người nông dân rất vui khi con bò Bessie của ông ấy khai sữa lại sau khi sinh bê, nghĩa là nó bắt đầu cho sữa trở lại. agriculture animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tươi mát, làm tươi mới. To make fresh. Ví dụ : "She freshened her makeup before the meeting. " Cô ấy tút tát lại lớp trang điểm cho tươi tắn hơn trước cuộc họp. nature environment appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ứng hồng, làm ửng đỏ. To give redness to (the face or cheeks of a person with light skin). Ví dụ : "The cold wind freshened her pale cheeks as she walked home from school. " Gió lạnh làm ửng hồng đôi má nhợt nhạt của cô bé khi cô đi bộ từ trường về nhà. appearance physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ngọt, khử mặn. To make less salty; to separate, as water, from saline ingredients. Ví dụ : "to freshen water, fish, or flesh" Làm ngọt nước, khử mặn cá hoặc thịt. chemistry environment science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mới, thay mới. To relieve, as a rope, by change of place where friction wears it; or to renew, as the material used to prevent chafing. Ví dụ : "to freshen a hawse" Làm mới lót chống xước ở lỗ luồn dây neo. nautical sailing wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thêm, Châm thêm. To top up (a drink). Ví dụ : "After the soccer game, I freshened my water bottle with some more ice-cold water. " Sau trận bóng đá, tôi châm thêm nước đá lạnh vào bình nước của mình. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nạp lại thuốc mồi. To top up (primer) in a firearm. Ví dụ : "The hunter freshened the primer in his muzzleloader before heading into the woods. " Người thợ săn nạp lại thuốc mồi vào súng kíp trước khi vào rừng. military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc