Hình nền cho hawse
BeDict Logo

hawse

/hɔːz/ /hɔs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khi thuyền cập bến, dây neo chạy êm ru qua ống luồn neo.
noun

Ví dụ :

Sau khi neo bị trôi trong cơn bão, thuyền trưởng đã kiểm tra khoảng cách từ mũi tàu đến vị trí neo trên hải đồ (hawse) để xác định tàu đã di chuyển được bao xa.
adverb

Neo đậu hai mũi.

Ví dụ :

Trong cơn bão, chiếc thuyền đánh cá neo đậu hai mũi, được giữ chắc chắn bởi hai dây neo thả từ mũi thuyền để tránh bị trôi dạt.