Hình nền cho gateway
BeDict Logo

gateway

/ˈɡeɪtˌweɪ/

Định nghĩa

noun

Cổng, cửa ngõ.

Ví dụ :

Cổng chính của trường là một cửa ngõ, và nó thường được đóng bằng cổng vào ban đêm để ngăn chặn những kẻ xâm nhập.
noun

Cổng trung chuyển, điểm trung chuyển hàng hóa.

Ví dụ :

Thành phố cảng đóng vai trò như một cổng trung chuyển, nơi xe tải chở hàng từ nông thôn được chuyển sang tàu để chở đến nước khác.
noun

Ví dụ :

Điểm truy cập mạng không dây của trường chúng tôi đóng vai trò như một cổng kết nối internet, quản lý truy cập cho tất cả học sinh và nhân viên, cung cấp kết nối an toàn và lọc nội dung không phù hợp.