Hình nền cho gayer
BeDict Logo

gayer

/ˈɡeɪər/ /ˈɡeɪɚ/

Định nghĩa

adjective

Vui vẻ, hớn hở, yêu đời.

Ví dụ :

Khoa Học Yêu Đời.
adjective

Nhanh nhẹn, lanh lợi.

Ví dụ :

"The gayer runner won the race easily. "
Vận động viên nhanh nhẹn hơn đã dễ dàng thắng cuộc đua.
adjective

Lăng nhăng, trăng gió, phóng đãng.

Ví dụ :

Thật không may, có tin đồn lan truyền rằng một số sinh viên bị cho là lăng nhăng và dính líu đến những hoạt động đáng ngờ.