noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây nho, cây nho. The plant, a vine of genus Vitis, on which grapes grow. Ví dụ : "Although many grape vines have geographical names, those rarely reflect their real origin, if known at all." Mặc dù nhiều giống cây nho có tên gọi theo địa danh, những tên gọi đó hiếm khi phản ánh đúng nguồn gốc thực sự của chúng, nếu có ai biết đến nguồn gốc đó. plant agriculture food biology fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời đồn, tin đồn, tin vịt. A rumor. Ví dụ : "The grapevine said that Mr. Smith might be retiring soon. " Tin đồn lan truyền rằng ông Smith có thể sắp nghỉ hưu. communication society word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời truyền miệng, tin đồn. An informal person-to-person means of circulating information or gossip. Ví dụ : "I heard through the grapevine that Jim will be leaving soon." Tôi nghe phong phanh qua lời đồn rằng Jim sắp nghỉ việc rồi. communication society organization group info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước chân hình chữ V, bước chân nho. A move in which the feet are alternately placed in front of each other, while both remaining on the ice or ground, incorporating half-turns. Ví dụ : "The figure skater demonstrated the grapevine, her feet smoothly crossing in front of each other as she glided across the ice. " Vận động viên trượt băng nghệ thuật trình diễn bước chân hình chữ V, chân cô ấy lướt nhẹ nhàng và liên tục bắt chéo nhau khi cô ấy trượt trên băng. sport dance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa chân. A leglock. Ví dụ : "The wrestler used a grapevine to control his opponent's leg. " Vận động viên đô vật đó dùng đòn khóa chân để kiểm soát chân đối thủ. sport body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹp chân. To restrain in a leglock. Ví dụ : "The wrestler grapevined his opponent's leg, preventing him from escaping. " Vận động viên vật đã kẹp chân đối thủ, khiến anh ta không thể thoát ra được. sport action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc