Hình nền cho grappled
BeDict Logo

grappled

/ˈɡræpəld/ /ˈɡræptəld/

Định nghĩa

verb

Nắm chặt, vật lộn, giằng co.

Ví dụ :

Đứa bé nắm chặt lấy chiếc xe đồ chơi, quyết không cho anh trai giành được.