Hình nền cho grenadier
BeDict Logo

grenadier

/ɡɹɛnəˈdɪə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tại cuộc diễu binh, anh lính ngự lâm, cao lớn và oai vệ trong chiếc mũ lông gấu, đứng im như tượng.
noun

Chim di, chim sẻ di.

Ví dụ :

Trong khi đi ngắm chim ở Nam Phi, dì tôi đã thấy một con chim sẻ di trống sặc sỡ khoe bộ lông đỏ tươi của nó trong đám cỏ cao.
noun

Cá thuẫn đuôi dài.

Ví dụ :

Tàu nghiên cứu hạ camera xuống sâu dưới đáy đại dương, hy vọng ghi lại được hình ảnh một con cá thuẫn đuôi dài đang bơi lội ở vùng đồng bằng đáy biển sâu thẳm.