Hình nền cho groping
BeDict Logo

groping

/ˈɡroʊpɪŋ/ /ˈɡrəʊpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Sờ soạng, mò mẫm.

Ví dụ :

"In the dark closet, she was groping for her winter coat. "
Trong tủ quần áo tối om, cô ấy đang mò mẫm tìm áo khoác mùa đông.
verb

Ví dụ :

Sau khi cúp điện, Maria mò mẫm trong ngăn kéo để tìm đèn pin.