Hình nền cho moods
BeDict Logo

moods

/muːdz/

Định nghĩa

noun

Tâm trạng, cảm xúc, настроения.

Ví dụ :

Tâm trạng của cô ấy thay đổi rất nhanh; phút trước còn cười nói vui vẻ, phút sau đã im lặng và trầm tư rồi.
noun

Tâm trạng, cảm xúc.

Ví dụ :

Các phần nhạc cụ khác nhau trong dàn nhạc đã tạo ra những tâm trạng đối lập trong nhạc phim: sự phấn khích trong các cảnh hành động và nỗi buồn trong những khoảnh khắc tĩnh lặng.