BeDict Logo

hooped

/huːpt/
Hình ảnh minh họa cho hooped: Xui xẻo, đen đủi, gặp vận đen.
adjective

Sau trận lũ phá hoại trang trại và ngân hàng từ chối đơn vay vốn, anh ấy cảm thấy mình hoàn toàn xui xẻo/đen đủi/gặp vận đen.