Hình nền cho hooped
BeDict Logo

hooped

/huːpt/

Định nghĩa

verb

Đóng vòng, nẹp vòng.

Ví dụ :

Đóng vòng cho thùng rượu hoặc thùng lớn.
adjective

Xui xẻo, đen đủi, gặp vận đen.

Ví dụ :

Sau trận lũ phá hoại trang trại và ngân hàng từ chối đơn vay vốn, anh ấy cảm thấy mình hoàn toàn xui xẻo/đen đủi/gặp vận đen.