Hình nền cho screwed
BeDict Logo

screwed

/skruːd/

Định nghĩa

verb

Vặn vít, bắt vít.

Ví dụ :

Anh ấy cẩn thận vặn vít hai mảnh gỗ lại với nhau để làm một cái nhà cho chim.
verb

Ví dụ :

Ông chủ nhà bóc lột/chèn ép những người thuê nhà bằng cách tăng tiền thuê nhà lên 50% mà không báo trước.
verb

Kiểm tra gắt gao, khảo hạch nghiêm khắc.

Ví dụ :

Trong kỳ thi cuối kỳ môn vật lý, giáo sư đã kiểm tra gắt gao sinh viên, đưa ra những câu hỏi vô cùng khó về những khái niệm hầu như không được đề cập đến trong lớp.
adjective

Tiêu đời, toi, gặp xui xẻo, lâm vào tình cảnh khó khăn.

Ví dụ :

Dự án này coi như tiêu đời rồi; chúng ta vừa chậm tiến độ vừa vượt quá ngân sách.