verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vặn vít, bắt vít. To connect or assemble pieces using a screw. Ví dụ : "He carefully screwed the two pieces of wood together to build a birdhouse. " Anh ấy cẩn thận vặn vít hai mảnh gỗ lại với nhau để làm một cái nhà cho chim. technical machine industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịch, giao cấu. To have sexual intercourse with. sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịp, chơi xỏ, phá hoại. To cheat someone or ruin their chances in a game or other situation. Ví dụ : "My brother screwed up the surprise party by telling everyone the secret beforehand. " Anh trai tôi chơi xỏ, làm hỏng buổi tiệc bất ngờ vì đã kể hết bí mật cho mọi người trước rồi. situation game business action negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc lột, chèn ép, o ép. To practice extortion upon; to oppress by unreasonable or extortionate exactions; to put the screws on. Ví dụ : "The landlord screwed the tenants by raising the rent by 50% with no warning. " Ông chủ nhà bóc lột/chèn ép những người thuê nhà bằng cách tăng tiền thuê nhà lên 50% mà không báo trước. economy business law finance politics government society action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vặn, xoắn. To contort. Ví dụ : "The mechanic screwed his face up in concentration as he tried to loosen the rusted bolt. " Người thợ máy nhăn mặt lại, vặn vẹo hết cả nét mặt vì tập trung khi cố gắng nới lỏng con ốc rỉ sét. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sút hụt, đá lệch. To miskick (a ball) by hitting it with the wrong part of the foot. Ví dụ : "While trying to pass the ball to his teammate, he screwed it completely and sent it flying in the opposite direction. " Trong lúc định chuyền bóng cho đồng đội, anh ta đá lệch hẳn, khiến bóng bay vọt sang hướng ngược lại. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vặn lại, bắt vít lại. To screw back. Ví dụ : "I screwed the lid back on the jar of pickles. " Tôi vặn nắp lại vào hũ dưa muối. technical machine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm tra gắt gao, khảo hạch nghiêm khắc. To examine (a student) rigidly; to subject to a severe examination. Ví dụ : "The professor screwed the students on the physics final, asking incredibly difficult questions about concepts barely covered in class. " Trong kỳ thi cuối kỳ môn vật lý, giáo sư đã kiểm tra gắt gao sinh viên, đưa ra những câu hỏi vô cùng khó về những khái niệm hầu như không được đề cập đến trong lớp. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu đời, toi, gặp xui xẻo, lâm vào tình cảnh khó khăn. Fucked, beset with unfortunate circumstances that seem difficult or impossible to overcome; in imminent danger. Ví dụ : "The project was completely screwed; we're behind schedule and over budget. " Dự án này coi như tiêu đời rồi; chúng ta vừa chậm tiến độ vừa vượt quá ngân sách. situation negative condition attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, ngà ngà, chuếnh choáng. Intoxicated. Ví dụ : "He was so screwed after the party that he couldn't even remember how he got home. " Anh ta say ngà ngà sau bữa tiệc đến nỗi không nhớ nổi đường về nhà. drink language entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc