Hình nền cho puncheon
BeDict Logo

puncheon

/ˈpʌntʃən/

Định nghĩa

noun

Chày dấu, khuôn dập.

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn đã dùng chày dấu để tạo ra họa tiết hoa văn phức tạp trên mặt dây chuyền bạc.
noun

Ví dụ :

Những người đi bộ đường dài đã dùng cầu ván để băng qua con lạch lầy lội một cách an toàn.
noun

Cầu ván, Cầu tạm.

Ví dụ :

Vì mưa lớn làm sạt lở một đoạn đường mòn, nên những người đi bộ đường dài phải cẩn thận vượt qua chỗ bùn lầy bằng một chiếc cầu ván tạm bợ.