BeDict Logo

puncheon

/ˈpʌntʃən/
Hình ảnh minh họa cho puncheon: Ván cầu, cầu ván, lối đi lát ván.
noun

Những người đi bộ đường dài đã dùng cầu ván để băng qua con lạch lầy lội một cách an toàn.

Hình ảnh minh họa cho puncheon: Cầu ván, Cầu tạm.
noun

Vì mưa lớn làm sạt lở một đoạn đường mòn, nên những người đi bộ đường dài phải cẩn thận vượt qua chỗ bùn lầy bằng một chiếc cầu ván tạm bợ.