BeDict Logo

hypostases

/haɪˈpɒstəsiːz/ /haɪˈpɒstəsɪz/
Hình ảnh minh họa cho hypostases: Ngôi vị, bản thể.
noun

Nhà thần học đã thảo luận về các ngôi vị của Chúa Ba Ngôi, giải thích Cha, Con và Đức Thánh Linh tuy là những bản thể riêng biệt nhưng cùng chia sẻ bản chất thần thánh duy nhất.

Hình ảnh minh họa cho hypostases: Thực chất, bản chất.
noun

Thực chất, bản chất.

Mặc dù trông có vẻ như những môn học khác nhau – toán, khoa học và nghệ thuật – thầy giáo giải thích rằng việc cùng tập trung vào giải quyết vấn đề là một trong những thực chất chung nằm dưới mọi ngành học thuật.

Hình ảnh minh họa cho hypostases: Át gen, sự át gen.
noun

Ở gà, màu lông trắng có thể che lấp hoàn toàn các gen màu khác; những trường hợp gen trắng ngăn cản các gen màu khác biểu hiện như vậy là những ví dụ về sự át gen (át gen).

Hình ảnh minh họa cho hypostases: Tụ máu sau chết, bầm tím sau chết.
noun

Tụ máu sau chết, bầm tím sau chết.

Nhân viên pháp y chỉ vào những mảng bầm tím màu tím sẫm trên lưng người đã khuất, giải thích đó là tụ máu sau chết, một dấu hiệu bình thường sau khi chết khi máu lắng xuống do trọng lực.