Hình nền cho infiltrated
BeDict Logo

infiltrated

/ˈɪnfɪltreɪtɪd/ /ɪnˈfɪltreɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Xâm nhập, trà trộn, len lỏi.

Ví dụ :

"Một điệp viên đã trà trộn vào tổ chức của địch để thu thập thông tin mật."