noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chặn bắt, sự nghe lén. An interception of a radio broadcast or a telephone call. Ví dụ : "The news report mentioned an interception of the mayor's phone call, which caused a lot of speculation. " Bản tin thời sự đề cập đến việc nghe lén cuộc gọi điện thoại của thị trưởng, điều này đã gây ra rất nhiều đồn đoán. communication technology media electronics signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh chặn, sự đánh chặn. An interception of a missile. Ví dụ : "The missile defense system boasts a high number of intercepts. " Hệ thống phòng thủ tên lửa này tự hào có số lần đánh chặn tên lửa rất cao. military weapon war technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao điểm. The coordinate of the point at which a curve intersects an axis. Ví dụ : "In math class, we learned that the line's intercepts on the graph show where the line crosses the x and y axes. " Trong lớp toán, chúng ta đã học rằng các giao điểm của đường thẳng trên đồ thị cho thấy đường thẳng đó cắt trục x và trục y ở đâu. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh chặn khách hàng, phỏng vấn tại chỗ. A form of market research where consumers are intercepted and interviewed in a retail store or mall. Ví dụ : "The marketing team conducted intercepts at the mall to gather shoppers' opinions on the new product. " Để thu thập ý kiến của người mua sắm về sản phẩm mới, đội marketing đã tiến hành đánh chặn khách hàng và phỏng vấn tại chỗ ở trung tâm thương mại. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn đứng, chặn lại, đánh chặn. To stop, deflect or divert (something in progress or motion). Ví dụ : "The police intercepted the package of stolen goods while it was in transit." Cảnh sát đã chặn đứng gói hàng chứa đồ ăn cắp khi nó đang được vận chuyển. action sport military police communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn bóng, cướp bóng. To gain possession of (the ball) in a ball game Ví dụ : "The defender intercepts the pass, preventing the other team from scoring. " Hậu vệ chặn đường chuyền, cướp bóng, ngăn không cho đội bạn ghi bàn. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn, đánh chặn, thu giữ, nắm bắt. To take or comprehend between. Ví dụ : "The teacher intercepts notes passed between students during class. " Giáo viên chặn những mẩu giấy mà học sinh chuyền cho nhau trong lớp. communication action signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc