

interning
/ˈɪntərnɪŋ/ /ˈɪnˌtɜːrnɪŋ/

verb
Thực tập, làm việc thực tế.
Sau nhiều năm tranh luận, cuối cùng anh ấy cũng chấp nhận và thấm nhuần các chính sách mới của trường về việc sử dụng điện thoại thông minh trong lớp học, đồng ý rằng chúng công bằng.



verb
Thực tập

noun
