Hình nền cho interning
BeDict Logo

interning

/ˈɪntərnɪŋ/ /ˈɪnˌtɜːrnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giam giữ, tống giam.

Ví dụ :

"The US government interned thousands of Japanese-Americans during World War II."
Trong Thế Chiến Thứ Hai, chính phủ Mỹ đã tống giam hàng ngàn người Mỹ gốc Nhật mà không qua xét xử.
verb

Thực tập, làm việc thực tế.

Ví dụ :

Sau nhiều năm tranh luận, cuối cùng anh ấy cũng chấp nhận và thấm nhuần các chính sách mới của trường về việc sử dụng điện thoại thông minh trong lớp học, đồng ý rằng chúng công bằng.
verb

Ví dụ :

Chị gái tôi đang thực tập tại một văn phòng luật sư vào mùa hè này để có thêm kinh nghiệm cho bằng luật của mình.
noun

Thực tập tham chiếu.

Ví dụ :

Trong lập trình máy tính, việc luôn sử dụng tham chiếu thay vì tạo bản sao của các đối tượng giống nhau được gọi là thực tập tham chiếu (interning).