Hình nền cho invokes
BeDict Logo

invokes

/ɪnˈvoʊks/

Định nghĩa

verb

Cầu khẩn, khấn vái, triệu hồi.

Ví dụ :

Trước mỗi bài kiểm tra quan trọng, Maria luôn khấn vái vong linh bà ngoại để cầu may mắn và trí tuệ.