verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu khẩn, khấn vái, triệu hồi. To call upon (a person, a god) for help, assistance or guidance. Ví dụ : "Before a big test, Maria always invokes her grandmother's spirit for good luck and wisdom. " Trước mỗi bài kiểm tra quan trọng, Maria luôn khấn vái vong linh bà ngoại để cầu may mắn và trí tuệ. religion mythology theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu gọi, cầu khẩn, khẩn cầu. To solicit, petition for, appeal to a favorable attitude. Ví dụ : "The politician invokes the idea of family values to gain support from voters. " Nhà chính trị gia kêu gọi những giá trị gia đình để tranh thủ sự ủng hộ từ cử tri. religion philosophy theology attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợi lên, khơi gợi. To call to mind (something) for some purpose. Ví dụ : ""The smell of freshly baked bread always invokes memories of my grandmother's kitchen." " Mùi bánh mì mới nướng luôn gợi lên những kỷ niệm về căn bếp của bà tôi. mind action philosophy religion communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viện dẫn, trích dẫn. To appeal for validation to a (notably cited) authority. Ví dụ : "In certain Christian circles, invoking the Bible constitutes irrefutable proof." Trong một số cộng đồng Cơ đốc giáo, việc viện dẫn Kinh Thánh được xem như là bằng chứng không thể chối cãi. law politics philosophy religion literature communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Triệu hồi, cầu khấn. To conjure up with incantations. Ví dụ : "This satanist ritual invokes Beelzebub." Nghi lễ của những người thờ quỷ Satan này triệu hồi Beelzebub bằng các câu thần chú. ritual mythology religion supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra, dẫn đến. To bring about as an inevitable consequence. Ví dụ : "Blasphemy is taboo as it may invoke divine wrath." Báng bổ là điều cấm kỵ vì nó có thể gây ra cơn thịnh nộ của thần thánh. outcome action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi động, kích hoạt, triệu hồi. To cause (a program or subroutine) to execute. Ví dụ : "Interactive programs let the users enter choices and invoke the corresponding routines." Các chương trình tương tác cho phép người dùng nhập lựa chọn và kích hoạt các quy trình tương ứng. computing technology technical electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc