Hình nền cho involute
BeDict Logo

involute

/ˈɪnvəˌlut/ /ˈɪnvəˌl(j)ut/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hình xoắn ốc được cắt bởi tia laser khi đi theo mép ngoài của khuôn tô giống với một đường thân khai.
adjective

Phức tạp, rắc rối, khó hiểu.

Ví dụ :

Lời giải thích về vật lý lượng tử của vị giáo sư phức tạp đến nỗi hầu hết sinh viên đều ra về với cảm giác còn hoang mang hơn.
adjective

Quấn phức tạp, xoắn ốc phức tạp.

Ví dụ :

Vỏ sò đó có hình dạng xoắn ốc quấn phức tạp một cách đáng chú ý, với những vòng xoắn sau gần như bao trọn những vòng xoắn trước, tạo nên một hình dáng vừa khít vừa đẹp mắt.